Chào mừng quý thầy cô và bạn đọc đến với website của Thư viện trường Tiểu học 2 Văn Quan
Nhiệt liệt chào mừng Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ XIV của Đảng
Đảng Đã Cho Ta Một Mùa Xuân
11 Bài hát thiếu nhi hay | Lyric By Bông Hoa Nhỏ Reply
CHUYEN DE TOAN 2 ON HE 2023

- 0 / 0
Nguồn:
Người gửi: Lương Bích Thủy
Ngày gửi: 10h:11' 29-02-2024
Dung lượng: 12.1 MB
Số lượt tải: 0
Người gửi: Lương Bích Thủy
Ngày gửi: 10h:11' 29-02-2024
Dung lượng: 12.1 MB
Số lượt tải: 0
Số lượt thích:
0 người
CHUYÊN ĐỀ TOÁN 2
HÈ 2023
Họ và tên: ……………….
Lớp: ………………………
1
MỤC LỤC
NỘI DUNG
A. HỆ THỐNG KIẾN THỨC
B. ÔN TẬP THEO CHỦ ĐỀ
Chủ đề 1: Số học (Cấu tạo số và các phép tính)
Chủ đề 2: Đại lượng
Chủ đề 3: Hình học
Chủ đề 4: Giải toán có lời văn
C. BỘ ĐỀ ÔN LUYỆN TỔNG HỢP
Đề 1
Đề 2
Đề 3
Đề 4
Đề 5
Đề 6
Đề 7
Đề 8
Đề 9
Đề 10
Đề 11
Đề 12
Đề 13
Đề 14
Đề 15
Đề 16
Đề 17
Đề 18
Đề 19
D. ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM
2
TRANG
2
2
4
8
13
17
23
23
25
27
29
31
33
35
37
39
41
43
44
45
47
48
50
52
54
56
58 - 76
A.
HỆ THỐNG KIẾN THỨC
3
4
B. ÔN TẬP THEO CHỦ ĐỀ
CHỦ ĐỀ 1: SỐ HỌC
(CẤU TẠO SỐ VÀ CÁC PHÉP TÍNH)
Bài 1: Điền vào chỗ chấm:
a.Số 267 đọc là..................................................................................................
Số 267 gồm .....trăm, ...... chục, ..... đơn vị
b. Số có 9 trăm, 6 chục, 2 đơn vị viết là ...........................................................
Bài 2: Viết số:
Đọc số
Viết số Trăm Chục Đơn vị
Năm trăm linh ba
503
5
0
3
390
4
5
3
Chín trăm bảy mươi sáu
Bài 3: Điền vào chỗ chấm
a. Số liền trước của 356 là.................; của 900 là......................................................
b. Số liền sau của 279 là.....................; của 999 là....................................................
c. Số liền trước của số lớn nhất có 3 chữ số khác nhau là........................................
d. Số liền sau của số bé nhất có ba chữ số khác nhau là...........................................
e.Số liền trước của số nhỏ nhất có ba chữ số giống nhau là......................................
Bài 4: a. Các số tròn trăm có ba chữ số lớn hơn 530 là
...............................................
b. Các số tròn chục có ba chữ số bé hơn 150 là.........................................................
c. Các số tròn chục có ba chữ số lớn hơn 870 và bé hơn 940 là:
...............................................................................................................................
Bài 5: Viết giá trị của chữ số 5 trong mỗi số vào bảng sau:
Số
567
15
395
50
905
Giá trị của chữ số 5
Bài 6: Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
a.
201; 202; 203; .....; ........; ........;.........;.........;........;..........
b.
300; 400; 500; .........; .........; .........; ..........; ...........
c.
410; ..........;..........;.........;450; .........; ...........; 480; .........; 500.
Bài 7: Khoanh vào chữ cái đặt trước đáp án đúng:
a.Chữ số 8 trong số 856 có giá trị là:
A. 8 đơn vị
B.80 đơn vị
C.800 đơn vị
b.Trong số 695 giá trị của chữ số hàng chục lớn hơn giá trị của chữ số hàng đơn vị
là:
A. 4 đơn vị
B. 85 đơn vị
C. 90 đơn vị
5
Bài 8: Viết ( theo mẫu): 398 = 300 + 90 + 8
a. 83 = ...........................
c. 103 = ...........................
Bài 9: Số ?
a. Số lớn nhất có một chữ số là .............................
b. Số lớn nhất có hai chữ số là ..............................
c. Số lớn nhất có ba chữ số là ................................
d. Số tròn chục lớn nhất có ba chữ số là ...............
e. Số lẻ lớn nhất có hai chữ số khác nhau là..........
f. Số lớn nhất có ba chữ số khác nhau là ...............
Bài 10: Số?
a. Số nhỏ nhất có một chữ số là ............................
b. Số nhỏ nhất có hai chữ số là ............................
c .Số nhỏ nhất có ba chữ số là ..............................
d. Số tròn chục nhỏ nhất có ba chữ số là ..............
e. Số lẻ nhỏ nhất có hai chữ số khác nhau là..........
f. Số nhỏ nhất có ba chữ số khác nhau là ...............
Bài 11:
560 ..... 98
>
196 ...... 261
=
<
43 + 18 .... 51 + 7
Bài 12: Điền số thích hợp vào ô trống:
Số hạng
125
Số hạng
Tổng
610
b. 67 = .............................
d. 754 = ...........................
79 ...... 82
345 ..... 401
129 ..... 232 – 56
496
412
563
274
Bài 13: Điền số thích hợp vào ô trống:
Số bị trừ
235
178
Số trừ
126
Hiệu
72
67
91
567
164
690
201
125
103
490
103
Bài 14: Tính nhẩm:
a. 20 × 3
= .......
b. 30 × 3
= .......
c. 10 × 7 =.......
d. 200 + 300 = .......
e. 400 + 500 = ........
f. 80 – 20 = .......
Bài 15: Tìm y, biết:
a. y – 12 = 345; y là: ........
b. 264 + y = 231 + 178; y là: ...................
c. 6 × y = 34 + 14; y là: ....
d. 25 : y = 35 : 7; y là: .............................
6
Bài 16: Đặt tính rồi tính:
a. 820 – 486
b. 167 + 98
.............................. ..............................
............................. .............................
............................. .............................
Bài 17: Viết theo mẫu
Chục
Đơn vị
6
7
2
9
c. 346 + 264
..............................
.............................
.............................
Viết số
67
d. 756 – 291
..............................
.............................
.............................
Đọc số
Sáu mươi bảy
Năm mươi ba
72
Bài 18: Tính nhanh
a) 1 + 2 + 3 + 4 + 5 + 6 + 7 + 8 + 9 = ..........................................................................................................................
.......................................................................................................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................................................................................................
b) 3 + 4 + 5 + 6 + 14 +15 + 16 + 17 = ............................................................................................................................
........................................................................................................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................................................................................................
Bài 19: Trong phép cộng có tổng băng 10 số hạng thứ nhất là 10, số hạng thứ
hai là bao nhiêu?
A. 0
B. 1
C. 10
D. 2
Bài 20: Cho các số 17, 13, 42, 24, 63, 36, 98, 89
a) Viết theo thứ tự từ bé đến lớn: ...........................................................................................................................................
b) Viết theo thứ tự từ lớn đến bé: ..........................................................................................................................................
Bài 21: a) Viết các số tròn chục và bé hơn 60:.
.......................................................................................................................................................................................................................................
b) Viết các số tròn chục( có hai chữ số) lớn hơn 40:.
.......................................................................................................................................................................................................................................
c) Viết các số tròn chục lớn hơn 50 nhưng nhỏ hơn 80:.
.......................................................................................................................................................................................................................................
Bài 22:
a) Với 3 chữ số : 4, 5, 8 hãy viết tất cả các số có 3 chữ số khác nhau từ các số đã
cho: ..........................................................................................................................................................................................................................
b) Số bé nhất trong các số viết được là: .........................................................................................................................
c) Số lớn nhất trong các số viết được là: ....................................................................................................................
7
Bài 23: Tìm y
a/ y × 4 = 36
Bài 24: Tìm y
a/ y : 4 = 5
b/ 3 × y = 27
c/ 4 × y = 40
b/ 15 : y = 3
c/ 10 : y = 2
Bài 25: Tìm
a)
1
của 6 là bao nhiêu?
2
....................................................................................................................................................................................................................................
b)
1
của 24 là bao nhiêu?
3
.......................................................................................................................................................................................................................................
c)
1
của 30 là bao nhiêu?
5
.......................................................................................................................................................................................................................................
Bài 26: Cho số 63. Số đó thay đổi thế nào nếu?
a) Xoá bỏ chữ số 3?...........................................................................................................................................................
b) Xoá bỏ chữ số 6? ...........................................................................................................................................................
Bài 27: Tính
a) 5 × 6 + 26 =
b) 34 - 2 × 7 =
c) 45 : 5 + 20 =
Bài 28. Đặt tính rồi tính
a) 234 + 542
b) 975 - 933
c) 35 + 943
8
d) 576 - 45
Bài 29. Viết các tổng sau thành tích:
a) 5 + 5 + 5 + 5 + 5 + 5 = ...........................................................................................................................................
b) 4 + 4 + 12 + 8 =..............................................................................................................................................................
c) 3 + 6 + 9 + 12 =................................................................................................................................................................
Bài 30. Số?
Thừa số
2
2
1
3
3
Thừa số
7
2
1
6
3
Tích
14
2
24
30
CHỦ ĐỀ 2.
ĐẠI LƯỢNG
Bài 1: Số?
a. 20 cm = ......dm
b. 500 cm = .......m
c. 62 cm = ....dm .....cm
d. 12 m = .......cm
e. 2m 15 cm =...... cm
f. 2cm 5 mm = .......mm
Bài 2: Viết số hoặc tên đơn vị đo thích hợp vào chỗ chấm:
a. Con lợn nặng khoảng 90 ......
b. Con gà nặng khoảng .......kg
c. Con chó nặng khoảng 35 .....
d. Buổi tối em thường đi ngủ lúc ...... giờ.
e. Mỗi tháng gia đình em dùng hết khoảng 2 .... nước mắm.
Bài 3: Tính (theo mẫu)
Mẫu: 12g + 34g – 20g = 26g
a. 63 cm – 40cm – 12 cm = ..................... b. 20cm - 12cm + 5cm = .........
c. 1dm + 23 cm = ...................................
d. 50l + 30l – 22l = ...............
Bài 4: Nối phép tính ở cột A với kết quả ở cột B.
A
B
34 kg + 53kg
67cm
99kg – 42kg
57kg
45cm + 42cm
78l
82cm - 15cm
30l + 48l
87cm
87kg
Bài 5: Điền dấu >;=;<
a. 25m : 5 ........ 32dm
c. 40mm : 8 .......2cm : 5
b. 5cm x 6 .......2dm x 2
d. 4dm x 2 ...... 8cm x 8
9
Bài 6: Điền số đo thích hợp vào ô trống:
-12kg
+36kg
78kg
+12cm
+8cm
80cm
Bài 7: Viết tiếp vào chỗ chấm:
Câu 8. Nối mỗi câu với đồng hồ thích hợp:
10
Câu 9: Khoanh vào chữ cái đứng trước đáp án đúng
Ngày 14 tháng 4 là thứ tư. Hỏi ngày 22 tháng 4 của cùng năm đó là thứ mấy?
A.Thứ hai
B. Thứ ba
C. Thứ tư
D. Thứ năm
Câu 10: Mẹ Lan đem 90 nghìn đồng đi chợ, mẹ Lan mua thịt hết 32 nghìn đồng,
mua cá hết 14 nghìn đồng, mua rau hết 2 nghìn đồng. Hỏi mẹ Lan còn lại bao
nhiêu tiền?
Bài giải
Bài 11: Mẹ đi công tác xa trong hai tuần. Mẹ đi hôm thứ hai ngày mùng 3. Hỏi
đến ngày mấy của tháng đó mẹ sẽ về? Ngày ấy là thứ mấy trong tuần?
Bài giải
Bài 12:
Can bé đựng được 10 lít nước mắm, can to đựng nhiều hơn can bé 5lít nước
mắm. Hỏi can to đựng được bao nhiêu lít nước mắm ?
Bài giải
11
Bài 13:
Viết mm, cm, dm, m vào chỗ chấm thích hợp:
a) Chiếc bút bi dài khoảng 15…
b) Một ngôi nhà nhiều tầng cao khoảng 15…
c) Bề dày hộp bút khoảng 15…
d) Một gang tay dài khoảng 2…
Bài 14: Thứ hai tuần này là ngày 8 tháng 4. Hỏi thứ ba tuần sau là ngày nào?
Bài giải
Bài 15: Hùng có một tờ giấy bạc loại 100 đồng, một tờ giấy bạc loại 200 đồng,
một tờ giấy bạc loại 500 đồng. Hỏi Hùng có tất cả bao nhiêu đồng?
Bài giải
Bài 16: Một trạm bơm phải bơm nước trong 6 giờ, bắt đầu bơm lúc 9 giờ. Hỏi đến
mấy giờ thì bơm xong ?
12
Bài giải
Bài 17: Minh cân nặng 31kg. Hà nhẹ hơn Minh 3kg. Hỏi Hà nặng bao nhiêu ki-logam?
Bài giải
Bài 18: Tính theo mẫu
M: 2 giờ + 3 giờ = 5 giờ
2 giờ × 3 = 6 giờ
a) 15 phút + 3 phút = .....................
b) 35 giờ : 5 = ....................
c) 4 giờ × 5
= ......................
d) 16 phút : 4 = .......................
Bài 19: Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
a) 5m 2cm
= …………cm
b) 200cm
= ………….m
c) 50dm + 5m =…………. m
d) 2dm + 5mm = …………mm
Bài 20
Đèn biển cách bờ 4km, một chiếc tàu đánh cá cách bờ 3km (như hình vẽ). Hỏi
chiếc tàu đánh cá đó cách đèn biển bao nhiêu ki-lô-mét?
13
Bài giải
CHỦ ĐỀ 3.
HÌNH HỌC
Điền vào chỗ chấm:
Bài 1: Hình bên có:
.................. điểm trong hình tròn là:
.........................................................................
................. điểm ngoài hình tròn là:
..........................................................................
Bài 2:Trong hình bên có:
a, ............. điểm
b, .................. đường thẳng
E•
A•
•B
D•
•C
B
A
O
D
C
P
Bài 3: Độ dài đường gấp khúc MNPQ là: M
•
........cm + .......cm + ........ cm = ........cm
20cm
16cm
N
14
N
•
M•
21cm
Q
•
Bài 4: Độ dài đường gấp khúc
MNPQKH là:
......... x ......... = .....................
H
5cm P
N
5cm
Q 5cm K
5cm
M•
M
5cm
•
Bài 5: a, Hình tam giác ABC có độ dài 3 cạnh lần lượt là 5cm, 3cm, 4cm. Vậy chu
vi hình đó là: .............................................................................................................
b, Hình tứ giác MNPQ có độ dài 4 cạnh đều bằng 6cm thì có chu vi là:
..................................................................................................................................
Bài 6: Đường gấp khúc ABCD có độ dài là 18cm. Đoạn BC là 8cm, đoạn CD
ngắn hơn đoạn BC là 2cm.
a, Đoạn CD dài ................
B
•
b, Đoạn AB dài ................
8cm
•
A
D
C
Bài 7: Trong hình bên có:
a, Có ....... hình tam giác
b, có ......... đoạn thẳng.
Bài 8: Hãy so
N sánh độ dài đường gấp khúc MNPQ và chu vi hình tam giác ABC.
3cm
B
2cm
M•
2cm
P
3cm
A
6cm
•Q
4cm
Bài giải
15
C
Bài 9: Tính chu vi hình tam giác có độ dài các cạnh là 2dm; 4dm; 27cm.
Bài giải
Bài 10 : Hãy vẽ thêm một đoạn thẳng trong hình vẽ để được 3 hình tam giác và 3
hình tứ giác .
Bài 11: Trên hình vẽ dưới đây:
a) Có … hình tam giác
b) Có … hình tứ giác
Bài 12. Hình vẽ bên có:
a) … hình tam giác
b) … hình tứ giác
16
Bài 13: Kẻ thêm 3 đoạn thẳng để hình vẽ có thêm 4 hình tam giác.
Bài 14: Một sợi dây dài 3dm 6cm. Người ta cắt sợi dây đó ra thành các đoạn
thẳng bằng nhau, mỗi đoạn dài 4cm. Hỏi cắt được mấy đoạn? Phải cắt mấy lần để
được số đoạn đó?
Bài giải
Bài 15 : Đoạn đường AB dài gấp đôi đoạn đường BC, dài bằng 1/2 đoạn đường
CD, biết đoạn đường AB dài 8dm. Tính chiều dài đường gấp khúc ABCD.
A. 12 dm
B. 16 cm
C. 24dm
D. 28 dm
Bài 16: Hình tam giác ABC có chu vi là 63 cm, tổng độ dài hai cạnh AB và BC là
47cm. Tính độ dài cạnh AC.
Bài giải
Bài 17: Hình tam giác ABC có ba cạnh bằng nhau và có chu vi là 27 cm. Tính độ
dài một cạnh.
17
Bài giải
Bài 18: Hình tứ giác ABCD có 4 cạnh bằng nhau và có chu vi là 40 cm. Tính độ
dài cạnh AB.
Bài giải
Bài 19: Một đoạn dây dài 15m. Muốn cắt lấy đoạn 5m mà không cần thước đo thì
làm như thế nào để cắt đúng?
Bài giải
Bài 20. Cây hoa hồng cao 3m, cây cau cao hơn cây hoa hồng 6m. Hỏi cây cau cao
bao nhiêu mét?
18
Bài giải
CHỦ ĐỀ 4.
GIẢI TOÁN CÓ LỜI VĂN
Bài 1: Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
a.Một rổ cam có 8 quả. Hỏi 5 rổ cam như thế có ……….. quả cam.
b.Bé Tâm cao 80cm. Bé Hoa cao hơn bé Tâm 15cm. Bé Hoa cao ................cm.
c.Tấm vải xanh dài 34 dm, như vậy dài hơn tấm vải đỏ 13dm. Tấm vải đỏ dài ….
đề xi mét.
Bài 2: Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
a.Hồng và Lan có tổng cộng 18 quyển vở. Hồng sử dụng hết 6 quyển, Hồng còn
lại 4 quyển. Lan có …….. quyển vở ?
b. Hùng có 25 viên bi, Hùng cho Dũng một số viên bi, Hùng còn lại 18 viên bi.
Hùng cho Dũng ……. viên bi ?
c. Một xe ô tô chở khách, trên xe có 38 người (kể cả tài xế). Đến một bến có 4
người xuống và 7 người lên. Lúc này trên xe có …….. người.
d. Có một sợi dây dài 18 dm được cắt thành các đoạn bằng nhau, mỗi đoạn dài 3
dm. Sợi dây đó cắt được …….. đoạn.
Bài 3: Mẹ có một chùm nho, mẹ chia đều cho 3 con, mỗi con được 5 quả, còn thừa
2 quả. Hỏi chùm nho có bao nhiêu quả ?
Bài giải
19
Bài 4: Một đàn vịt có 100 con ở dưới ao và 100 con ở trên bờ. Bây giờ có 10 con
vịt ở dưới ao lên bờ phơi nắng. Hỏi bây giờ dưới ao còn lại bao nhiêu con vịt?
Trên bờ có bao nhiêu con vịt?
Bài giải
Bài 5: Một cửa hàng có 356 kg đường. Sau một ngày bán hàng, cửa hàng còn lại
210kg đường. Hỏi ngày đó, cửa hàng đã bán được bao nhiêu kg đường?
Bài giải
Bài 6: Một ô tô chở khách dừng lại bến đỗ. Có 5 người xuống xe và 3 người lên
xe. Xe tiếp tục chạy, lúc này trên xe có tất cả 40 hành khách. Hỏi trước khi dừng
lại bến đỗ đó, trên xe có bao nhiêu hành khách?
Bài giải
20
Bài 7: Đào 5 tuổi. Tuổi mẹ Đào gấp 6 lần tuổi Đào. Hỏi tuổi của mẹ Đào là bao
nhiêu?
Bài giải
Bài 8: Một thúng đựng 56 quả vừa trứng gà vừa trứng vịt. Mẹ đã bán 25 quả trứng
gà, trong thúng còn 12 quả trứng gà nữa. Hỏi lúc đầu trong thúng có bao nhiêu quả
trứng gà, bao nhiêu quả trứng vịt?
Bài giải
Bài 9: Bạn Mai có 1 tá bút chì. Mai có ít hơn Hùng 2 cái. Bình có số bút chì nhiều
hơn Mai nhưng lại ít hơn Hùng. Hỏi cả ba bạn có tất cả bao nhiêu cái bút chì?
Bài giải
Bài 10: Đặt một đề toán theo tóm tắt sau rồi giải:
?m
21
123m
Đội 1:
Đội 2:
350m
Đặt đề toán
Bài giải
Bài 11: An có 1 số hộp bi, mỗi hộp 5 viên. An mua thêm 30 bi nữa. Hỏi An có
thêm được bao nhiêu hộp bi?
Bài giải
22
Bài 12: Một sợi dây dài 20m, người ta cắt ra làm 4 đoạn bằng nhau. Hỏi mỗi đoạn
dây dài bao nhiêu mét?
Bài giải
Bài 13: Một trại chăn nuôi có tổng cộng 458 con vừa gà vừa vịt, có 242 con vịt.
Hỏi trại chăn nuôi có bao nhiêu con gà?
Bài giải
Bài 14: Bao gạo thứ nhất nặng 24kg, bao gạo thứ hai nặng 13kg. Nếu đặt cả hai
bao gạo lên 1 cân đồng hồ thì kim đồng hồ chỉ số bao nhiêu?
A. 11kg
B. 13 kg
C. 24 kg
D. 37 kg
Bài 15: Đàn gà nhà bà ngoại có 15 con gà trống, gà trống nhiều hơn gà mái 4 con.
Hỏi đàn gà nhà bà ngoại có bao nhiêu con gà mái?
Bài giải
23
Bài 16. Cho đường gấp khúc ABCDE. Đoạn thẳng AB = 12cm, đoạn thẳng BC =
6cm, đoạn thẳng CD = DE = 8cm.
Một con kiến vàng bò từ A đến E. Hỏi con kiến đã bò được đoạn đường dài bao
nhiêu xăng - ti - mét?
Bài 17: An có số bi là số lớn nhất có một chữ số, Nam có số bi là số nhỏ nhất có
hai chữ số. Hỏi cả hai bạn co bao nhiêu viên bi?
Bài giải
Bài 18: Đàn gà đang ăn ở sân. Tùng đếm được 20 chân gà. Hỏi đàn gà có bao
nhiêu con?
Bài giải
Bài 19: Một cửa hàng xăng dầu bán xăng cho 9 xe máy. Mỗi xe mua 3l xăng. Hỏi
của hàng bán được bao nhiêu lít xăng?
24
Bài giải
Bài 20: Một buổi học, mỗi học sinh mang đi 4 quyển sách. Hỏi 10 học sinh thì
mang đi bao nhiêu quyển sách?
Bài giải
25
C. MỘT SỐ ĐỀ TỰ LUYỆN
ĐỀ SỐ 1
I.Phần trắc nghiệm (4 điểm)
Câu 1: (1 điểm) Viết tiếp vào chỗ chấm cho thích hợp
a, Số 835 có chữ số hàng trăm là……, chữ số hàng chục là……., chữ số hàng đơn
vị là…….. Số đó đọc là………………………………………………………….
b, Số có chữ số hàng trăm là 5, chữ số hàng chục là 7 và chữ số hàng đơn vị là 0
viết là……….., đọc là
…………………………………………………………………….
Câu 2: (1 điểm) a, Trong các số sau: 345, 235, 354, 253. Số lớn nhất là
A. 354
B. 253
C. 345
D. 235
b,Các số 190 ; 901 ; 321 ; 792 xếp theo thứ tự từ lớn đến bé là :
………………………………………………………………………………………
Câu 3: (1 điểm)
a,Thứ năm tuần này là ngày 10 tháng 5. Hỏi thứ năm tuần sau là ngày bao nhiêu
tháng 5?
D.15
A. 9
B. 17
C. 3
b,Mỗi túi đựng 4kg hạt điều. Vậy 8 túi hạt điều như thế cân nặng là ……………..
Câu 4: (0.5 điểm) Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:
A. 2 hình tam giác và 2 hình tứ giác
B. 2 hình tam giác và 3 hình tứ giác
C. 2 hình tam giác và 4 hình tứ giác
Câu 5: (0.5 điểm) (Ghi phép tính và kết quả)
Độ dài đường gấp khúc ABCD là :
……………………………………………
A
30cm
35cm
4cm
B
C
II. Phần tự luận (6 điểm)
Câu 6: (2 điểm)Viết số thích hợp vào ô trống:
Số hạng
362
509
Số hạng
Tổng
425
999
34
400
1000
634
Câu 7: (2 điểm) Đào 5 tuổi .Tuổi của mẹ Đào gấp 6 lần tuổi của Đào . Hỏi tổng
số tuổi của hai mẹ con là bao nhiêu?
Bài giải
26
Câu 8: (1 điểm) Cho hình tứ giác ABCD như hình vẽ:
A
3cm
B
2cm
4cm
D
6cm
Tính chu vi của hình tứ giác ABCD.
C
Bài giải
Câu 9: (1 điểm) Con ngỗng cân nặng 11kg. Con ngỗng cân nặng hơn con vịt 8 kg.
Con gà cân nặng ít hơn con vịt 2 kg. Hỏi con ngỗng cân nặng hơn con gà mấy kg?
Bài giải
27
ĐỀ SỐ 2
I.Phần trắc nghiệm (4 điểm)
Bài 1 :Viết thêm 3 số vào dãy số sau:
a.3, 6 , 9 , 12,………………………………………………………………..
b. 100, 200, 300, 400,………………………………………………………
c.1, 2, 3, 5, 8 ,…………………………………………………………………
d.112, 223, 334, 445,………………………………………………………..
Bài 2: Điền chữ số thích hợp vào chỗ trống:
a.138 < 13
b.
67 < 212
c.4
5 < 412
d. 7
4 > 764
Bài 3: Điền dấu >; =; <
a) 6 dm × 3 ......... 22 cm
b) 60cm : 2 .........15 dm : 5
c) 12 dm : 4 ....... 20 cm ×4
d) 15cm + 2dm ....... 25cm
Bài 4: Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:
a.Trong hình bên có:
A.1 hình tam giác
B.2 hình tam giác
C.3 hình tam giác
b. Trong hình bên có :
A.3 hình tứ giác
B. 2 hình tứ giác
II. Phần tự luận
Bài 5: Đặt tính rồi tính (2 điểm)
a) 257 + 312
b) 629 + 40
c) 318 – 106
d) 795 - 581
Bài 6: Tính (1 điểm)
a/ 3 × 6 + 41 = ...........................
……………………………….
Bài 7: Giải bài toán (2 điểm)
b/ 45 : 5 – 5 = ............................
....................................................
28
Nhà bác Hùng thu hoạch được 259 kg mận. Nhà bác Thoại thu hoạch nhiều
hơn nhà bác Hùng 140 kg. Hỏi nhà bác Thoại thu hoạch được bao nhiêu ki-lô-gam
mận?
Bài giải
Bài 8: (1 điểm) Cửa hàng bánh kẹo thông báo khuyến mại:
“Cứ 4 vỏ giấy kẹo đổi được một cái kẹo”
Hai bạn Cúc và Huệ mang 12 vỏ giấy kẹo ra cửa hàng đổi lấy kẹo để ăn. Cúc nói:
“Chúng mình sẽ đổi được 3 cái kẹo để ăn!”. Huệ lắc đầu: “3 cái là thế nào? Chúng
mình sẽ đổi được 4 cái để chia mỗi đứa 2 cái kẹo!”.
Theo em, Huệ nói có đúng không? Tại sao?
Bài giải
29
ĐỀ SỐ 3
I.Phần trắc nghiệm (4 điểm)
Bài 1: Số? (1 điểm)
Đọc số
Viết số
Một trăm linh chín
321
906
Hai trăm hai mươi hai
Sáu trăm bốn mươi
Bài 2: (1 điểm) Viết giá trị của chữ số 5 trong các số sau đây:
Số
158
596
205
450
Giá trị của chữ số 5
Bài 3: (1 điểm) Một đại lí buổi sáng bán được 965 kg gạo tẻ. Số gạo tẻ bán được
nhiều hơn số gạo nếp là 240 kg. Vậy đại lí đó đã bán được ……..kg gạo nếp.
Bài 4: (1 điểm) Em tìm hiểu rồi điền chữ hoặc số thích hợp vào chỗ chấm
a. Em ghi tên lần lượt những người trong gia đình mình:
………………………………………………………………………………………
b. Em hỏi xem mỗi người cao bao nhiêu xăng – ti – mét rồi ghi lại lần lượt theo
thứ tự trên:……………………………………… …………………………………
c.Trong gia đình em, ………….cao nhất và …………….thấp nhất.
II. PHẦN TỰ LUẬN (6 điểm ).
Bài 5. Tính nhẩm : (2 điểm)
28 l : 4 = ………………
2kg x 9 = ………………
5 dm × 8 = ……………
35 km : 5 = ………………
Bài 6. Tìm X : (1 điểm)
a/ X × 5 = 35
b/ X : 4 = 8 × 4
...............................
........................................
...............................
........................................
...............................
........................................
Bài 7. (1 điểm) Một chuồng có 4 con gà. Hỏi 5 chuồng như thế có bao nhiêu con
gà?
Bài giải
30
Bài 8: (1 điểm) Hình vẽ bên có :
a/ …….hình tam giác .
b/ …….hình tứ giác .
Bài 9: (1 điểm)
Hồng có nhiều hơn Hà 10 viên bi, nếu Hồng cho Hà 4 viên bi thì Hồng còn nhiều
hơn Hà mấy viên bi?
Bài giải
31
ĐỀ SỐ 4
I.PHẦN TRẮC NGHIỆM (4 điểm)
Bài 1: (1 điểm): Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
a.Số liền sau của 700 là........................; số liền trước của 700 là ...................
b.Số nhỏ nhất có 3 chữ số là.........................
c.Số lớn nhất có 3 chữ số khác nhau mà chữ số hàng trăm bằng 6 là....................
Bài 2: (1 điểm) Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng.
a) Số 575 đọc là :
A. Năm trăm bảy mươi lăm
B. Năm trăm lăm mươi năm
C. Lăm trăm bảy mươi lăm
b) Một phép cộng có tổng là 21, số hạng thứ nhất là 3, số hạng thứ hai là:
A. 24
B. 18
C. 7
Bài 3: (1 điểm): Số?
a)
1
của 16 kg là ...........kg.
4
b) 5m = …….dm
Bài 4 : (1 điểm) : Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng.
a) Một tam giác có 3 cạnh bằng nhau, độ dài mỗi cạnh của tam giác đó là 6cm.
Chu vi của tam giác đó là:
A. 9 cm
B. 18 cm
C. 24 cm
b) Cách chuyển tổng thành tích nào không đúng?
A. 4 + 4 + 4 = 4 × 4
B. 5 + 5 + 5 + 5 = 5 × 4
C. 6 + 6 + 6 = 6 × 3
II.PHẦN TỰ LUẬN (6 điểm)
Bài 4 ( 1 điểm) Tính:
238 + 341 - 518
893 – 35 : 5
Bài 5 (1 điểm) Tìm x:
x + 45 = 100
32
x : 4 = 18 : 3
Bài 6 (2 điểm): a.Trên bàn co 8 lọ hoa, mỗi lọ có 5 bông hoa. Vậy trên bàn có tất
cả bao nhiêu bông hoa.
Bài giải
b) Có 32 học sinh chia đều thành 4 nhóm. Hỏi mỗi nhóm có mấy học sinh?
Bài giải
Bài 7 (1 điểm) Tìm một số biết rằng nếu lấy số đó nhân với 5 và lấy số đó chia
cho 5 thì được hai kết quả bằng nhau.
Bài giải
Bài 8: (1 điểm).Toán vui.
Số Lớn rất coi thường Số Bé. Một hôm Số Lớn gặp Số Bé, hắn nói: “Nhìn cậu gầy
như cây sậy. Nói đến “to lớn”, tôi nặng hơn cậu 999 đơn vị. Số Bé lễ phép thưa:
33
“Tuy tôi nhỏ, nhưng tôi làm nên giá trị của anh đấy. Anh tuy lớn nhưng nếu thiếu
tôi thì anh chẳng là gì cả”. Số Lớn và Số Bé là hai số nào?
Bài giải
34
ĐỀ SỐ 5
Phần I: Phần trắc nghiệm (4 điểm)
Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng
Bài 1: a.Tìm một số biết rằng lấy 35 cộng với số đó thì có kết quả bằng 35 trừ đi
số đó.
A. 0
B. 35
C. 70
D. 1
b. 81 – x = 28. x có giá trị bằng bao nhiêu?
A. 53
B. 89
C. 98
D . 43
Bài 2: a.Số bé nhất có 3 chữ số khác nhau là:
A. 100
B. 101
C. 102
D. 111
b. Cho dãy số: 7; 11; 15; 19; ....số tiếp theo điền vào chỗ chấm là:
A. 22
B . 23
C. 33
D. 34
Bài 3: a.Nếu thứ 6 tuần này là 26. Thì thứ 5 tuần trước là:
A. 17
B. 18
C. 19
D. 20
b. Hình vuông ABCD có cạnh AB = 5cm. Chu vi hình vuông là:
A. 15 cm
B. 20 cm
C. 25 cm
D. 30 cm
Bài 4: Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
a.Số liền sau của 942 có chữ số hàng trăm là………….; chữ số hàng chục là
………………và chữ số hàng đơn vị là……………
b. Giá trị của chữ số hàng chục của só 942 lớn hơn giá trị của chữ số hàng đơn vị
của số đó là ……………..đơn vị.
II. Phần tự luận: (6 điểm)
Bài 5: (2 điểm): Tìm y, biết:
a, y × 4 = 24 : 4
b.15 : y = 20 : 4
……………………………………........ ……………………………………........
………………………………………… …………………………………………
………………………………………… …………………………………………
Bài 6: (1 điểm )Trên bảng con có ghi phép tính: 6 + 8 + 6
Lan cầm bảng tính nhẩm được kết quả là 20. Huệ cầm bảng tính nhẩm lại được
kếtquả là 26. Hỏi ai tính đúng?
35
Bài 7: (2 điểm)
Mai có 128 bông hoa, Mai cho Hoà 45 bông hoa. Hỏi Mai còn lại bao nhiêu bông
hoa?
Bài giải
Bài 8: (1điểm) Điền số thích hợp vào sao cho tổng số ở 3 ô liền nhau bằng 49
25
8
36
ĐỀ SỐ 6
Phần I: Phần trắc nghiệm (4 điểm)
Câu 1: Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
a.Các số tròn trăm nhỏ hơn 600 là:...........................................................................
b.Các số tròn chục nằm giữa hai số 150 và 240 là:
.................................................................................................................................
Câu 2: a.Số “Năm trăm linh bảy” viết là:
A. 570.
B. 507.
C. 705.
D. 750.
b. Số bé nhất trong các số 414; 441; 144; 444 ?
A. 414.
B. 441.
C. 144.
D. 444.
Câu 3: Hình tam giác ABC có AB = BC = AC = 5dm. Vậy chu vi hình tam giác
ABC bằng:..............................................
Câu 4: a. Tuần này thứ hai là ngày 15 tháng 7. Vậy thứ năm là ngày bao nhiêu ?
A. ngày 18.
B. ngày 17.
C. ngày 16.
D. ngày 15.
b. Người ta uốn một đoạn dây thép vừa đủ thành một hình tam giác có độ dài 3
cạnh là 4cm, 5cm, 6cm. Tính độ dài đoạn dây thép đó.
A. 10cm.
B. 15cm.
C. 11cm.
D. 9cm.
II. Phần tự luận: (6 điểm)
Câu 5: (2 điểm) Đặt tính rồi tính:
a) 734 + 213
b) 97 – 28
c) 528 – 134
d) 78 + 12
Câu 6: (2 điểm): Vườn nhà chú Tư có 230 cây cam, số cây cam ít hơn số cây quýt
128 cây. Hỏi:
a.Trong vườn có bao nhiêu cây quýt?
b.Trong vườn có tất cả bao nhiêu cây cam và quýt?
Bài giải
37
Câu 7: (1 điểm) Tìm một số biết rằng số đó trừ đi 1 rồi trừ tiếp đi 3 thì được kết
quả là 5.
Bài giải
Câu 8: (1 điểm)
Trong một phép trừ có hiệu bằng số trừ và số bị trừ hơn số trừ 27 đơn vị. Hỏi số bị
trừ sẽ bằng bao nhiêu ? Hãy viết phép trừ đó ?
Bài giải
38
ĐỀ SỐ 7
Phần I: Phần trắc nghiệm (4 điểm)
Câu 1: Viết số thích hợp vào ô trống:
+300m
-290m
800m
-125l
+180l
460l
Câu 2: Số?
Số bị trừ
568
396
748
Số trừ
345
270
415
Hiệu
182
400
Câu 3: Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước đáp án đúng
a.Kết quả đúng của các phép tính:
2 × 7 = …; 3 × 8 = …; 28 : 4 =…; 40 : 5 = …? Lần lượt là:
A. 15; 25; 6; 9.
B. 14; 24; 7; 8.
C. 13; 25; 7; 8. D. 9; 11; 6; 8
b. Tuần này thứ hai là ngày 9 tháng 5. Vậy thứ năm là ngày bao nhiêu ?
A. ngày 10.
B. ngày 11.
C. ngày 12.
D. ngày 13.
Câu 4: a. Hình bên có:
A. 2 hình tam giác và 2 hình tứ giác
B. 2 hình tam giác và 3 hình tứ giác
C. 2 hình tam giác và 4 hình tứ giác
C
b. Trong hình vẽ có:
•
B
A. 1 đoạn thẳng
•
A
B. 3 đoạn thẳng
•
C. 6 đoạn thẳng
II.PHẦN TỰ LUẬN
Câu 5: (1 điểm) Tính
a. 550 + 350 + 142
b. 800 – 300 + 400
39
Câu 6 (2 điểm): Mai có 1 tá bút chì, Mai có ít hơn Hùng 2 cái. Hỏi cả hai bạn có
bao nhiêu cái bút chì?
Bài giải
Câu 7: (2 điểm): Tìm y
896 – y = 442 + 213
………………………………………..
……………………………………….
……………………………………….
y:5=8:4
……………………………………..
……………………………………..
………………………………………
Câu 8 : (1 điểm) : Tính nhanh:
10 – 9 + 8 – 7 + 6 – 5 + 4 – 3 + 2 - 1.
40
ĐỀ SỐ 8
I. Phần trắc nghiệm: (4 điểm) Khoanh tròn vào chữ cái trước kết quả đúng
nhất:
Câu 1. Kết quả của phép tính 4 × 5 =
A. 9
B. 20
C. 25
D. 15
Câu 2. Kết quả của phép tính 0 × 2 = ….
A. 1
B. 2
C. 0
D. 4
Câu 3. Hình tam giác có độ dài các cạnh là: AB = 300 cm, BC = 200 cm, AC =
400cm. Chu vi của hình tam giác là:
A. 900 cm
B. 600cm
C. 700cm
D. 800cm
Câu 4. Kết quả của phép tính : 30 + 4 × 5 =
A. 16
B...
HÈ 2023
Họ và tên: ……………….
Lớp: ………………………
1
MỤC LỤC
NỘI DUNG
A. HỆ THỐNG KIẾN THỨC
B. ÔN TẬP THEO CHỦ ĐỀ
Chủ đề 1: Số học (Cấu tạo số và các phép tính)
Chủ đề 2: Đại lượng
Chủ đề 3: Hình học
Chủ đề 4: Giải toán có lời văn
C. BỘ ĐỀ ÔN LUYỆN TỔNG HỢP
Đề 1
Đề 2
Đề 3
Đề 4
Đề 5
Đề 6
Đề 7
Đề 8
Đề 9
Đề 10
Đề 11
Đề 12
Đề 13
Đề 14
Đề 15
Đề 16
Đề 17
Đề 18
Đề 19
D. ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM
2
TRANG
2
2
4
8
13
17
23
23
25
27
29
31
33
35
37
39
41
43
44
45
47
48
50
52
54
56
58 - 76
A.
HỆ THỐNG KIẾN THỨC
3
4
B. ÔN TẬP THEO CHỦ ĐỀ
CHỦ ĐỀ 1: SỐ HỌC
(CẤU TẠO SỐ VÀ CÁC PHÉP TÍNH)
Bài 1: Điền vào chỗ chấm:
a.Số 267 đọc là..................................................................................................
Số 267 gồm .....trăm, ...... chục, ..... đơn vị
b. Số có 9 trăm, 6 chục, 2 đơn vị viết là ...........................................................
Bài 2: Viết số:
Đọc số
Viết số Trăm Chục Đơn vị
Năm trăm linh ba
503
5
0
3
390
4
5
3
Chín trăm bảy mươi sáu
Bài 3: Điền vào chỗ chấm
a. Số liền trước của 356 là.................; của 900 là......................................................
b. Số liền sau của 279 là.....................; của 999 là....................................................
c. Số liền trước của số lớn nhất có 3 chữ số khác nhau là........................................
d. Số liền sau của số bé nhất có ba chữ số khác nhau là...........................................
e.Số liền trước của số nhỏ nhất có ba chữ số giống nhau là......................................
Bài 4: a. Các số tròn trăm có ba chữ số lớn hơn 530 là
...............................................
b. Các số tròn chục có ba chữ số bé hơn 150 là.........................................................
c. Các số tròn chục có ba chữ số lớn hơn 870 và bé hơn 940 là:
...............................................................................................................................
Bài 5: Viết giá trị của chữ số 5 trong mỗi số vào bảng sau:
Số
567
15
395
50
905
Giá trị của chữ số 5
Bài 6: Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
a.
201; 202; 203; .....; ........; ........;.........;.........;........;..........
b.
300; 400; 500; .........; .........; .........; ..........; ...........
c.
410; ..........;..........;.........;450; .........; ...........; 480; .........; 500.
Bài 7: Khoanh vào chữ cái đặt trước đáp án đúng:
a.Chữ số 8 trong số 856 có giá trị là:
A. 8 đơn vị
B.80 đơn vị
C.800 đơn vị
b.Trong số 695 giá trị của chữ số hàng chục lớn hơn giá trị của chữ số hàng đơn vị
là:
A. 4 đơn vị
B. 85 đơn vị
C. 90 đơn vị
5
Bài 8: Viết ( theo mẫu): 398 = 300 + 90 + 8
a. 83 = ...........................
c. 103 = ...........................
Bài 9: Số ?
a. Số lớn nhất có một chữ số là .............................
b. Số lớn nhất có hai chữ số là ..............................
c. Số lớn nhất có ba chữ số là ................................
d. Số tròn chục lớn nhất có ba chữ số là ...............
e. Số lẻ lớn nhất có hai chữ số khác nhau là..........
f. Số lớn nhất có ba chữ số khác nhau là ...............
Bài 10: Số?
a. Số nhỏ nhất có một chữ số là ............................
b. Số nhỏ nhất có hai chữ số là ............................
c .Số nhỏ nhất có ba chữ số là ..............................
d. Số tròn chục nhỏ nhất có ba chữ số là ..............
e. Số lẻ nhỏ nhất có hai chữ số khác nhau là..........
f. Số nhỏ nhất có ba chữ số khác nhau là ...............
Bài 11:
560 ..... 98
>
196 ...... 261
=
<
43 + 18 .... 51 + 7
Bài 12: Điền số thích hợp vào ô trống:
Số hạng
125
Số hạng
Tổng
610
b. 67 = .............................
d. 754 = ...........................
79 ...... 82
345 ..... 401
129 ..... 232 – 56
496
412
563
274
Bài 13: Điền số thích hợp vào ô trống:
Số bị trừ
235
178
Số trừ
126
Hiệu
72
67
91
567
164
690
201
125
103
490
103
Bài 14: Tính nhẩm:
a. 20 × 3
= .......
b. 30 × 3
= .......
c. 10 × 7 =.......
d. 200 + 300 = .......
e. 400 + 500 = ........
f. 80 – 20 = .......
Bài 15: Tìm y, biết:
a. y – 12 = 345; y là: ........
b. 264 + y = 231 + 178; y là: ...................
c. 6 × y = 34 + 14; y là: ....
d. 25 : y = 35 : 7; y là: .............................
6
Bài 16: Đặt tính rồi tính:
a. 820 – 486
b. 167 + 98
.............................. ..............................
............................. .............................
............................. .............................
Bài 17: Viết theo mẫu
Chục
Đơn vị
6
7
2
9
c. 346 + 264
..............................
.............................
.............................
Viết số
67
d. 756 – 291
..............................
.............................
.............................
Đọc số
Sáu mươi bảy
Năm mươi ba
72
Bài 18: Tính nhanh
a) 1 + 2 + 3 + 4 + 5 + 6 + 7 + 8 + 9 = ..........................................................................................................................
.......................................................................................................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................................................................................................
b) 3 + 4 + 5 + 6 + 14 +15 + 16 + 17 = ............................................................................................................................
........................................................................................................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................................................................................................
Bài 19: Trong phép cộng có tổng băng 10 số hạng thứ nhất là 10, số hạng thứ
hai là bao nhiêu?
A. 0
B. 1
C. 10
D. 2
Bài 20: Cho các số 17, 13, 42, 24, 63, 36, 98, 89
a) Viết theo thứ tự từ bé đến lớn: ...........................................................................................................................................
b) Viết theo thứ tự từ lớn đến bé: ..........................................................................................................................................
Bài 21: a) Viết các số tròn chục và bé hơn 60:.
.......................................................................................................................................................................................................................................
b) Viết các số tròn chục( có hai chữ số) lớn hơn 40:.
.......................................................................................................................................................................................................................................
c) Viết các số tròn chục lớn hơn 50 nhưng nhỏ hơn 80:.
.......................................................................................................................................................................................................................................
Bài 22:
a) Với 3 chữ số : 4, 5, 8 hãy viết tất cả các số có 3 chữ số khác nhau từ các số đã
cho: ..........................................................................................................................................................................................................................
b) Số bé nhất trong các số viết được là: .........................................................................................................................
c) Số lớn nhất trong các số viết được là: ....................................................................................................................
7
Bài 23: Tìm y
a/ y × 4 = 36
Bài 24: Tìm y
a/ y : 4 = 5
b/ 3 × y = 27
c/ 4 × y = 40
b/ 15 : y = 3
c/ 10 : y = 2
Bài 25: Tìm
a)
1
của 6 là bao nhiêu?
2
....................................................................................................................................................................................................................................
b)
1
của 24 là bao nhiêu?
3
.......................................................................................................................................................................................................................................
c)
1
của 30 là bao nhiêu?
5
.......................................................................................................................................................................................................................................
Bài 26: Cho số 63. Số đó thay đổi thế nào nếu?
a) Xoá bỏ chữ số 3?...........................................................................................................................................................
b) Xoá bỏ chữ số 6? ...........................................................................................................................................................
Bài 27: Tính
a) 5 × 6 + 26 =
b) 34 - 2 × 7 =
c) 45 : 5 + 20 =
Bài 28. Đặt tính rồi tính
a) 234 + 542
b) 975 - 933
c) 35 + 943
8
d) 576 - 45
Bài 29. Viết các tổng sau thành tích:
a) 5 + 5 + 5 + 5 + 5 + 5 = ...........................................................................................................................................
b) 4 + 4 + 12 + 8 =..............................................................................................................................................................
c) 3 + 6 + 9 + 12 =................................................................................................................................................................
Bài 30. Số?
Thừa số
2
2
1
3
3
Thừa số
7
2
1
6
3
Tích
14
2
24
30
CHỦ ĐỀ 2.
ĐẠI LƯỢNG
Bài 1: Số?
a. 20 cm = ......dm
b. 500 cm = .......m
c. 62 cm = ....dm .....cm
d. 12 m = .......cm
e. 2m 15 cm =...... cm
f. 2cm 5 mm = .......mm
Bài 2: Viết số hoặc tên đơn vị đo thích hợp vào chỗ chấm:
a. Con lợn nặng khoảng 90 ......
b. Con gà nặng khoảng .......kg
c. Con chó nặng khoảng 35 .....
d. Buổi tối em thường đi ngủ lúc ...... giờ.
e. Mỗi tháng gia đình em dùng hết khoảng 2 .... nước mắm.
Bài 3: Tính (theo mẫu)
Mẫu: 12g + 34g – 20g = 26g
a. 63 cm – 40cm – 12 cm = ..................... b. 20cm - 12cm + 5cm = .........
c. 1dm + 23 cm = ...................................
d. 50l + 30l – 22l = ...............
Bài 4: Nối phép tính ở cột A với kết quả ở cột B.
A
B
34 kg + 53kg
67cm
99kg – 42kg
57kg
45cm + 42cm
78l
82cm - 15cm
30l + 48l
87cm
87kg
Bài 5: Điền dấu >;=;<
a. 25m : 5 ........ 32dm
c. 40mm : 8 .......2cm : 5
b. 5cm x 6 .......2dm x 2
d. 4dm x 2 ...... 8cm x 8
9
Bài 6: Điền số đo thích hợp vào ô trống:
-12kg
+36kg
78kg
+12cm
+8cm
80cm
Bài 7: Viết tiếp vào chỗ chấm:
Câu 8. Nối mỗi câu với đồng hồ thích hợp:
10
Câu 9: Khoanh vào chữ cái đứng trước đáp án đúng
Ngày 14 tháng 4 là thứ tư. Hỏi ngày 22 tháng 4 của cùng năm đó là thứ mấy?
A.Thứ hai
B. Thứ ba
C. Thứ tư
D. Thứ năm
Câu 10: Mẹ Lan đem 90 nghìn đồng đi chợ, mẹ Lan mua thịt hết 32 nghìn đồng,
mua cá hết 14 nghìn đồng, mua rau hết 2 nghìn đồng. Hỏi mẹ Lan còn lại bao
nhiêu tiền?
Bài giải
Bài 11: Mẹ đi công tác xa trong hai tuần. Mẹ đi hôm thứ hai ngày mùng 3. Hỏi
đến ngày mấy của tháng đó mẹ sẽ về? Ngày ấy là thứ mấy trong tuần?
Bài giải
Bài 12:
Can bé đựng được 10 lít nước mắm, can to đựng nhiều hơn can bé 5lít nước
mắm. Hỏi can to đựng được bao nhiêu lít nước mắm ?
Bài giải
11
Bài 13:
Viết mm, cm, dm, m vào chỗ chấm thích hợp:
a) Chiếc bút bi dài khoảng 15…
b) Một ngôi nhà nhiều tầng cao khoảng 15…
c) Bề dày hộp bút khoảng 15…
d) Một gang tay dài khoảng 2…
Bài 14: Thứ hai tuần này là ngày 8 tháng 4. Hỏi thứ ba tuần sau là ngày nào?
Bài giải
Bài 15: Hùng có một tờ giấy bạc loại 100 đồng, một tờ giấy bạc loại 200 đồng,
một tờ giấy bạc loại 500 đồng. Hỏi Hùng có tất cả bao nhiêu đồng?
Bài giải
Bài 16: Một trạm bơm phải bơm nước trong 6 giờ, bắt đầu bơm lúc 9 giờ. Hỏi đến
mấy giờ thì bơm xong ?
12
Bài giải
Bài 17: Minh cân nặng 31kg. Hà nhẹ hơn Minh 3kg. Hỏi Hà nặng bao nhiêu ki-logam?
Bài giải
Bài 18: Tính theo mẫu
M: 2 giờ + 3 giờ = 5 giờ
2 giờ × 3 = 6 giờ
a) 15 phút + 3 phút = .....................
b) 35 giờ : 5 = ....................
c) 4 giờ × 5
= ......................
d) 16 phút : 4 = .......................
Bài 19: Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
a) 5m 2cm
= …………cm
b) 200cm
= ………….m
c) 50dm + 5m =…………. m
d) 2dm + 5mm = …………mm
Bài 20
Đèn biển cách bờ 4km, một chiếc tàu đánh cá cách bờ 3km (như hình vẽ). Hỏi
chiếc tàu đánh cá đó cách đèn biển bao nhiêu ki-lô-mét?
13
Bài giải
CHỦ ĐỀ 3.
HÌNH HỌC
Điền vào chỗ chấm:
Bài 1: Hình bên có:
.................. điểm trong hình tròn là:
.........................................................................
................. điểm ngoài hình tròn là:
..........................................................................
Bài 2:Trong hình bên có:
a, ............. điểm
b, .................. đường thẳng
E•
A•
•B
D•
•C
B
A
O
D
C
P
Bài 3: Độ dài đường gấp khúc MNPQ là: M
•
........cm + .......cm + ........ cm = ........cm
20cm
16cm
N
14
N
•
M•
21cm
Q
•
Bài 4: Độ dài đường gấp khúc
MNPQKH là:
......... x ......... = .....................
H
5cm P
N
5cm
Q 5cm K
5cm
M•
M
5cm
•
Bài 5: a, Hình tam giác ABC có độ dài 3 cạnh lần lượt là 5cm, 3cm, 4cm. Vậy chu
vi hình đó là: .............................................................................................................
b, Hình tứ giác MNPQ có độ dài 4 cạnh đều bằng 6cm thì có chu vi là:
..................................................................................................................................
Bài 6: Đường gấp khúc ABCD có độ dài là 18cm. Đoạn BC là 8cm, đoạn CD
ngắn hơn đoạn BC là 2cm.
a, Đoạn CD dài ................
B
•
b, Đoạn AB dài ................
8cm
•
A
D
C
Bài 7: Trong hình bên có:
a, Có ....... hình tam giác
b, có ......... đoạn thẳng.
Bài 8: Hãy so
N sánh độ dài đường gấp khúc MNPQ và chu vi hình tam giác ABC.
3cm
B
2cm
M•
2cm
P
3cm
A
6cm
•Q
4cm
Bài giải
15
C
Bài 9: Tính chu vi hình tam giác có độ dài các cạnh là 2dm; 4dm; 27cm.
Bài giải
Bài 10 : Hãy vẽ thêm một đoạn thẳng trong hình vẽ để được 3 hình tam giác và 3
hình tứ giác .
Bài 11: Trên hình vẽ dưới đây:
a) Có … hình tam giác
b) Có … hình tứ giác
Bài 12. Hình vẽ bên có:
a) … hình tam giác
b) … hình tứ giác
16
Bài 13: Kẻ thêm 3 đoạn thẳng để hình vẽ có thêm 4 hình tam giác.
Bài 14: Một sợi dây dài 3dm 6cm. Người ta cắt sợi dây đó ra thành các đoạn
thẳng bằng nhau, mỗi đoạn dài 4cm. Hỏi cắt được mấy đoạn? Phải cắt mấy lần để
được số đoạn đó?
Bài giải
Bài 15 : Đoạn đường AB dài gấp đôi đoạn đường BC, dài bằng 1/2 đoạn đường
CD, biết đoạn đường AB dài 8dm. Tính chiều dài đường gấp khúc ABCD.
A. 12 dm
B. 16 cm
C. 24dm
D. 28 dm
Bài 16: Hình tam giác ABC có chu vi là 63 cm, tổng độ dài hai cạnh AB và BC là
47cm. Tính độ dài cạnh AC.
Bài giải
Bài 17: Hình tam giác ABC có ba cạnh bằng nhau và có chu vi là 27 cm. Tính độ
dài một cạnh.
17
Bài giải
Bài 18: Hình tứ giác ABCD có 4 cạnh bằng nhau và có chu vi là 40 cm. Tính độ
dài cạnh AB.
Bài giải
Bài 19: Một đoạn dây dài 15m. Muốn cắt lấy đoạn 5m mà không cần thước đo thì
làm như thế nào để cắt đúng?
Bài giải
Bài 20. Cây hoa hồng cao 3m, cây cau cao hơn cây hoa hồng 6m. Hỏi cây cau cao
bao nhiêu mét?
18
Bài giải
CHỦ ĐỀ 4.
GIẢI TOÁN CÓ LỜI VĂN
Bài 1: Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
a.Một rổ cam có 8 quả. Hỏi 5 rổ cam như thế có ……….. quả cam.
b.Bé Tâm cao 80cm. Bé Hoa cao hơn bé Tâm 15cm. Bé Hoa cao ................cm.
c.Tấm vải xanh dài 34 dm, như vậy dài hơn tấm vải đỏ 13dm. Tấm vải đỏ dài ….
đề xi mét.
Bài 2: Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
a.Hồng và Lan có tổng cộng 18 quyển vở. Hồng sử dụng hết 6 quyển, Hồng còn
lại 4 quyển. Lan có …….. quyển vở ?
b. Hùng có 25 viên bi, Hùng cho Dũng một số viên bi, Hùng còn lại 18 viên bi.
Hùng cho Dũng ……. viên bi ?
c. Một xe ô tô chở khách, trên xe có 38 người (kể cả tài xế). Đến một bến có 4
người xuống và 7 người lên. Lúc này trên xe có …….. người.
d. Có một sợi dây dài 18 dm được cắt thành các đoạn bằng nhau, mỗi đoạn dài 3
dm. Sợi dây đó cắt được …….. đoạn.
Bài 3: Mẹ có một chùm nho, mẹ chia đều cho 3 con, mỗi con được 5 quả, còn thừa
2 quả. Hỏi chùm nho có bao nhiêu quả ?
Bài giải
19
Bài 4: Một đàn vịt có 100 con ở dưới ao và 100 con ở trên bờ. Bây giờ có 10 con
vịt ở dưới ao lên bờ phơi nắng. Hỏi bây giờ dưới ao còn lại bao nhiêu con vịt?
Trên bờ có bao nhiêu con vịt?
Bài giải
Bài 5: Một cửa hàng có 356 kg đường. Sau một ngày bán hàng, cửa hàng còn lại
210kg đường. Hỏi ngày đó, cửa hàng đã bán được bao nhiêu kg đường?
Bài giải
Bài 6: Một ô tô chở khách dừng lại bến đỗ. Có 5 người xuống xe và 3 người lên
xe. Xe tiếp tục chạy, lúc này trên xe có tất cả 40 hành khách. Hỏi trước khi dừng
lại bến đỗ đó, trên xe có bao nhiêu hành khách?
Bài giải
20
Bài 7: Đào 5 tuổi. Tuổi mẹ Đào gấp 6 lần tuổi Đào. Hỏi tuổi của mẹ Đào là bao
nhiêu?
Bài giải
Bài 8: Một thúng đựng 56 quả vừa trứng gà vừa trứng vịt. Mẹ đã bán 25 quả trứng
gà, trong thúng còn 12 quả trứng gà nữa. Hỏi lúc đầu trong thúng có bao nhiêu quả
trứng gà, bao nhiêu quả trứng vịt?
Bài giải
Bài 9: Bạn Mai có 1 tá bút chì. Mai có ít hơn Hùng 2 cái. Bình có số bút chì nhiều
hơn Mai nhưng lại ít hơn Hùng. Hỏi cả ba bạn có tất cả bao nhiêu cái bút chì?
Bài giải
Bài 10: Đặt một đề toán theo tóm tắt sau rồi giải:
?m
21
123m
Đội 1:
Đội 2:
350m
Đặt đề toán
Bài giải
Bài 11: An có 1 số hộp bi, mỗi hộp 5 viên. An mua thêm 30 bi nữa. Hỏi An có
thêm được bao nhiêu hộp bi?
Bài giải
22
Bài 12: Một sợi dây dài 20m, người ta cắt ra làm 4 đoạn bằng nhau. Hỏi mỗi đoạn
dây dài bao nhiêu mét?
Bài giải
Bài 13: Một trại chăn nuôi có tổng cộng 458 con vừa gà vừa vịt, có 242 con vịt.
Hỏi trại chăn nuôi có bao nhiêu con gà?
Bài giải
Bài 14: Bao gạo thứ nhất nặng 24kg, bao gạo thứ hai nặng 13kg. Nếu đặt cả hai
bao gạo lên 1 cân đồng hồ thì kim đồng hồ chỉ số bao nhiêu?
A. 11kg
B. 13 kg
C. 24 kg
D. 37 kg
Bài 15: Đàn gà nhà bà ngoại có 15 con gà trống, gà trống nhiều hơn gà mái 4 con.
Hỏi đàn gà nhà bà ngoại có bao nhiêu con gà mái?
Bài giải
23
Bài 16. Cho đường gấp khúc ABCDE. Đoạn thẳng AB = 12cm, đoạn thẳng BC =
6cm, đoạn thẳng CD = DE = 8cm.
Một con kiến vàng bò từ A đến E. Hỏi con kiến đã bò được đoạn đường dài bao
nhiêu xăng - ti - mét?
Bài 17: An có số bi là số lớn nhất có một chữ số, Nam có số bi là số nhỏ nhất có
hai chữ số. Hỏi cả hai bạn co bao nhiêu viên bi?
Bài giải
Bài 18: Đàn gà đang ăn ở sân. Tùng đếm được 20 chân gà. Hỏi đàn gà có bao
nhiêu con?
Bài giải
Bài 19: Một cửa hàng xăng dầu bán xăng cho 9 xe máy. Mỗi xe mua 3l xăng. Hỏi
của hàng bán được bao nhiêu lít xăng?
24
Bài giải
Bài 20: Một buổi học, mỗi học sinh mang đi 4 quyển sách. Hỏi 10 học sinh thì
mang đi bao nhiêu quyển sách?
Bài giải
25
C. MỘT SỐ ĐỀ TỰ LUYỆN
ĐỀ SỐ 1
I.Phần trắc nghiệm (4 điểm)
Câu 1: (1 điểm) Viết tiếp vào chỗ chấm cho thích hợp
a, Số 835 có chữ số hàng trăm là……, chữ số hàng chục là……., chữ số hàng đơn
vị là…….. Số đó đọc là………………………………………………………….
b, Số có chữ số hàng trăm là 5, chữ số hàng chục là 7 và chữ số hàng đơn vị là 0
viết là……….., đọc là
…………………………………………………………………….
Câu 2: (1 điểm) a, Trong các số sau: 345, 235, 354, 253. Số lớn nhất là
A. 354
B. 253
C. 345
D. 235
b,Các số 190 ; 901 ; 321 ; 792 xếp theo thứ tự từ lớn đến bé là :
………………………………………………………………………………………
Câu 3: (1 điểm)
a,Thứ năm tuần này là ngày 10 tháng 5. Hỏi thứ năm tuần sau là ngày bao nhiêu
tháng 5?
D.15
A. 9
B. 17
C. 3
b,Mỗi túi đựng 4kg hạt điều. Vậy 8 túi hạt điều như thế cân nặng là ……………..
Câu 4: (0.5 điểm) Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:
A. 2 hình tam giác và 2 hình tứ giác
B. 2 hình tam giác và 3 hình tứ giác
C. 2 hình tam giác và 4 hình tứ giác
Câu 5: (0.5 điểm) (Ghi phép tính và kết quả)
Độ dài đường gấp khúc ABCD là :
……………………………………………
A
30cm
35cm
4cm
B
C
II. Phần tự luận (6 điểm)
Câu 6: (2 điểm)Viết số thích hợp vào ô trống:
Số hạng
362
509
Số hạng
Tổng
425
999
34
400
1000
634
Câu 7: (2 điểm) Đào 5 tuổi .Tuổi của mẹ Đào gấp 6 lần tuổi của Đào . Hỏi tổng
số tuổi của hai mẹ con là bao nhiêu?
Bài giải
26
Câu 8: (1 điểm) Cho hình tứ giác ABCD như hình vẽ:
A
3cm
B
2cm
4cm
D
6cm
Tính chu vi của hình tứ giác ABCD.
C
Bài giải
Câu 9: (1 điểm) Con ngỗng cân nặng 11kg. Con ngỗng cân nặng hơn con vịt 8 kg.
Con gà cân nặng ít hơn con vịt 2 kg. Hỏi con ngỗng cân nặng hơn con gà mấy kg?
Bài giải
27
ĐỀ SỐ 2
I.Phần trắc nghiệm (4 điểm)
Bài 1 :Viết thêm 3 số vào dãy số sau:
a.3, 6 , 9 , 12,………………………………………………………………..
b. 100, 200, 300, 400,………………………………………………………
c.1, 2, 3, 5, 8 ,…………………………………………………………………
d.112, 223, 334, 445,………………………………………………………..
Bài 2: Điền chữ số thích hợp vào chỗ trống:
a.138 < 13
b.
67 < 212
c.4
5 < 412
d. 7
4 > 764
Bài 3: Điền dấu >; =; <
a) 6 dm × 3 ......... 22 cm
b) 60cm : 2 .........15 dm : 5
c) 12 dm : 4 ....... 20 cm ×4
d) 15cm + 2dm ....... 25cm
Bài 4: Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:
a.Trong hình bên có:
A.1 hình tam giác
B.2 hình tam giác
C.3 hình tam giác
b. Trong hình bên có :
A.3 hình tứ giác
B. 2 hình tứ giác
II. Phần tự luận
Bài 5: Đặt tính rồi tính (2 điểm)
a) 257 + 312
b) 629 + 40
c) 318 – 106
d) 795 - 581
Bài 6: Tính (1 điểm)
a/ 3 × 6 + 41 = ...........................
……………………………….
Bài 7: Giải bài toán (2 điểm)
b/ 45 : 5 – 5 = ............................
....................................................
28
Nhà bác Hùng thu hoạch được 259 kg mận. Nhà bác Thoại thu hoạch nhiều
hơn nhà bác Hùng 140 kg. Hỏi nhà bác Thoại thu hoạch được bao nhiêu ki-lô-gam
mận?
Bài giải
Bài 8: (1 điểm) Cửa hàng bánh kẹo thông báo khuyến mại:
“Cứ 4 vỏ giấy kẹo đổi được một cái kẹo”
Hai bạn Cúc và Huệ mang 12 vỏ giấy kẹo ra cửa hàng đổi lấy kẹo để ăn. Cúc nói:
“Chúng mình sẽ đổi được 3 cái kẹo để ăn!”. Huệ lắc đầu: “3 cái là thế nào? Chúng
mình sẽ đổi được 4 cái để chia mỗi đứa 2 cái kẹo!”.
Theo em, Huệ nói có đúng không? Tại sao?
Bài giải
29
ĐỀ SỐ 3
I.Phần trắc nghiệm (4 điểm)
Bài 1: Số? (1 điểm)
Đọc số
Viết số
Một trăm linh chín
321
906
Hai trăm hai mươi hai
Sáu trăm bốn mươi
Bài 2: (1 điểm) Viết giá trị của chữ số 5 trong các số sau đây:
Số
158
596
205
450
Giá trị của chữ số 5
Bài 3: (1 điểm) Một đại lí buổi sáng bán được 965 kg gạo tẻ. Số gạo tẻ bán được
nhiều hơn số gạo nếp là 240 kg. Vậy đại lí đó đã bán được ……..kg gạo nếp.
Bài 4: (1 điểm) Em tìm hiểu rồi điền chữ hoặc số thích hợp vào chỗ chấm
a. Em ghi tên lần lượt những người trong gia đình mình:
………………………………………………………………………………………
b. Em hỏi xem mỗi người cao bao nhiêu xăng – ti – mét rồi ghi lại lần lượt theo
thứ tự trên:……………………………………… …………………………………
c.Trong gia đình em, ………….cao nhất và …………….thấp nhất.
II. PHẦN TỰ LUẬN (6 điểm ).
Bài 5. Tính nhẩm : (2 điểm)
28 l : 4 = ………………
2kg x 9 = ………………
5 dm × 8 = ……………
35 km : 5 = ………………
Bài 6. Tìm X : (1 điểm)
a/ X × 5 = 35
b/ X : 4 = 8 × 4
...............................
........................................
...............................
........................................
...............................
........................................
Bài 7. (1 điểm) Một chuồng có 4 con gà. Hỏi 5 chuồng như thế có bao nhiêu con
gà?
Bài giải
30
Bài 8: (1 điểm) Hình vẽ bên có :
a/ …….hình tam giác .
b/ …….hình tứ giác .
Bài 9: (1 điểm)
Hồng có nhiều hơn Hà 10 viên bi, nếu Hồng cho Hà 4 viên bi thì Hồng còn nhiều
hơn Hà mấy viên bi?
Bài giải
31
ĐỀ SỐ 4
I.PHẦN TRẮC NGHIỆM (4 điểm)
Bài 1: (1 điểm): Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
a.Số liền sau của 700 là........................; số liền trước của 700 là ...................
b.Số nhỏ nhất có 3 chữ số là.........................
c.Số lớn nhất có 3 chữ số khác nhau mà chữ số hàng trăm bằng 6 là....................
Bài 2: (1 điểm) Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng.
a) Số 575 đọc là :
A. Năm trăm bảy mươi lăm
B. Năm trăm lăm mươi năm
C. Lăm trăm bảy mươi lăm
b) Một phép cộng có tổng là 21, số hạng thứ nhất là 3, số hạng thứ hai là:
A. 24
B. 18
C. 7
Bài 3: (1 điểm): Số?
a)
1
của 16 kg là ...........kg.
4
b) 5m = …….dm
Bài 4 : (1 điểm) : Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng.
a) Một tam giác có 3 cạnh bằng nhau, độ dài mỗi cạnh của tam giác đó là 6cm.
Chu vi của tam giác đó là:
A. 9 cm
B. 18 cm
C. 24 cm
b) Cách chuyển tổng thành tích nào không đúng?
A. 4 + 4 + 4 = 4 × 4
B. 5 + 5 + 5 + 5 = 5 × 4
C. 6 + 6 + 6 = 6 × 3
II.PHẦN TỰ LUẬN (6 điểm)
Bài 4 ( 1 điểm) Tính:
238 + 341 - 518
893 – 35 : 5
Bài 5 (1 điểm) Tìm x:
x + 45 = 100
32
x : 4 = 18 : 3
Bài 6 (2 điểm): a.Trên bàn co 8 lọ hoa, mỗi lọ có 5 bông hoa. Vậy trên bàn có tất
cả bao nhiêu bông hoa.
Bài giải
b) Có 32 học sinh chia đều thành 4 nhóm. Hỏi mỗi nhóm có mấy học sinh?
Bài giải
Bài 7 (1 điểm) Tìm một số biết rằng nếu lấy số đó nhân với 5 và lấy số đó chia
cho 5 thì được hai kết quả bằng nhau.
Bài giải
Bài 8: (1 điểm).Toán vui.
Số Lớn rất coi thường Số Bé. Một hôm Số Lớn gặp Số Bé, hắn nói: “Nhìn cậu gầy
như cây sậy. Nói đến “to lớn”, tôi nặng hơn cậu 999 đơn vị. Số Bé lễ phép thưa:
33
“Tuy tôi nhỏ, nhưng tôi làm nên giá trị của anh đấy. Anh tuy lớn nhưng nếu thiếu
tôi thì anh chẳng là gì cả”. Số Lớn và Số Bé là hai số nào?
Bài giải
34
ĐỀ SỐ 5
Phần I: Phần trắc nghiệm (4 điểm)
Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng
Bài 1: a.Tìm một số biết rằng lấy 35 cộng với số đó thì có kết quả bằng 35 trừ đi
số đó.
A. 0
B. 35
C. 70
D. 1
b. 81 – x = 28. x có giá trị bằng bao nhiêu?
A. 53
B. 89
C. 98
D . 43
Bài 2: a.Số bé nhất có 3 chữ số khác nhau là:
A. 100
B. 101
C. 102
D. 111
b. Cho dãy số: 7; 11; 15; 19; ....số tiếp theo điền vào chỗ chấm là:
A. 22
B . 23
C. 33
D. 34
Bài 3: a.Nếu thứ 6 tuần này là 26. Thì thứ 5 tuần trước là:
A. 17
B. 18
C. 19
D. 20
b. Hình vuông ABCD có cạnh AB = 5cm. Chu vi hình vuông là:
A. 15 cm
B. 20 cm
C. 25 cm
D. 30 cm
Bài 4: Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
a.Số liền sau của 942 có chữ số hàng trăm là………….; chữ số hàng chục là
………………và chữ số hàng đơn vị là……………
b. Giá trị của chữ số hàng chục của só 942 lớn hơn giá trị của chữ số hàng đơn vị
của số đó là ……………..đơn vị.
II. Phần tự luận: (6 điểm)
Bài 5: (2 điểm): Tìm y, biết:
a, y × 4 = 24 : 4
b.15 : y = 20 : 4
……………………………………........ ……………………………………........
………………………………………… …………………………………………
………………………………………… …………………………………………
Bài 6: (1 điểm )Trên bảng con có ghi phép tính: 6 + 8 + 6
Lan cầm bảng tính nhẩm được kết quả là 20. Huệ cầm bảng tính nhẩm lại được
kếtquả là 26. Hỏi ai tính đúng?
35
Bài 7: (2 điểm)
Mai có 128 bông hoa, Mai cho Hoà 45 bông hoa. Hỏi Mai còn lại bao nhiêu bông
hoa?
Bài giải
Bài 8: (1điểm) Điền số thích hợp vào sao cho tổng số ở 3 ô liền nhau bằng 49
25
8
36
ĐỀ SỐ 6
Phần I: Phần trắc nghiệm (4 điểm)
Câu 1: Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
a.Các số tròn trăm nhỏ hơn 600 là:...........................................................................
b.Các số tròn chục nằm giữa hai số 150 và 240 là:
.................................................................................................................................
Câu 2: a.Số “Năm trăm linh bảy” viết là:
A. 570.
B. 507.
C. 705.
D. 750.
b. Số bé nhất trong các số 414; 441; 144; 444 ?
A. 414.
B. 441.
C. 144.
D. 444.
Câu 3: Hình tam giác ABC có AB = BC = AC = 5dm. Vậy chu vi hình tam giác
ABC bằng:..............................................
Câu 4: a. Tuần này thứ hai là ngày 15 tháng 7. Vậy thứ năm là ngày bao nhiêu ?
A. ngày 18.
B. ngày 17.
C. ngày 16.
D. ngày 15.
b. Người ta uốn một đoạn dây thép vừa đủ thành một hình tam giác có độ dài 3
cạnh là 4cm, 5cm, 6cm. Tính độ dài đoạn dây thép đó.
A. 10cm.
B. 15cm.
C. 11cm.
D. 9cm.
II. Phần tự luận: (6 điểm)
Câu 5: (2 điểm) Đặt tính rồi tính:
a) 734 + 213
b) 97 – 28
c) 528 – 134
d) 78 + 12
Câu 6: (2 điểm): Vườn nhà chú Tư có 230 cây cam, số cây cam ít hơn số cây quýt
128 cây. Hỏi:
a.Trong vườn có bao nhiêu cây quýt?
b.Trong vườn có tất cả bao nhiêu cây cam và quýt?
Bài giải
37
Câu 7: (1 điểm) Tìm một số biết rằng số đó trừ đi 1 rồi trừ tiếp đi 3 thì được kết
quả là 5.
Bài giải
Câu 8: (1 điểm)
Trong một phép trừ có hiệu bằng số trừ và số bị trừ hơn số trừ 27 đơn vị. Hỏi số bị
trừ sẽ bằng bao nhiêu ? Hãy viết phép trừ đó ?
Bài giải
38
ĐỀ SỐ 7
Phần I: Phần trắc nghiệm (4 điểm)
Câu 1: Viết số thích hợp vào ô trống:
+300m
-290m
800m
-125l
+180l
460l
Câu 2: Số?
Số bị trừ
568
396
748
Số trừ
345
270
415
Hiệu
182
400
Câu 3: Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước đáp án đúng
a.Kết quả đúng của các phép tính:
2 × 7 = …; 3 × 8 = …; 28 : 4 =…; 40 : 5 = …? Lần lượt là:
A. 15; 25; 6; 9.
B. 14; 24; 7; 8.
C. 13; 25; 7; 8. D. 9; 11; 6; 8
b. Tuần này thứ hai là ngày 9 tháng 5. Vậy thứ năm là ngày bao nhiêu ?
A. ngày 10.
B. ngày 11.
C. ngày 12.
D. ngày 13.
Câu 4: a. Hình bên có:
A. 2 hình tam giác và 2 hình tứ giác
B. 2 hình tam giác và 3 hình tứ giác
C. 2 hình tam giác và 4 hình tứ giác
C
b. Trong hình vẽ có:
•
B
A. 1 đoạn thẳng
•
A
B. 3 đoạn thẳng
•
C. 6 đoạn thẳng
II.PHẦN TỰ LUẬN
Câu 5: (1 điểm) Tính
a. 550 + 350 + 142
b. 800 – 300 + 400
39
Câu 6 (2 điểm): Mai có 1 tá bút chì, Mai có ít hơn Hùng 2 cái. Hỏi cả hai bạn có
bao nhiêu cái bút chì?
Bài giải
Câu 7: (2 điểm): Tìm y
896 – y = 442 + 213
………………………………………..
……………………………………….
……………………………………….
y:5=8:4
……………………………………..
……………………………………..
………………………………………
Câu 8 : (1 điểm) : Tính nhanh:
10 – 9 + 8 – 7 + 6 – 5 + 4 – 3 + 2 - 1.
40
ĐỀ SỐ 8
I. Phần trắc nghiệm: (4 điểm) Khoanh tròn vào chữ cái trước kết quả đúng
nhất:
Câu 1. Kết quả của phép tính 4 × 5 =
A. 9
B. 20
C. 25
D. 15
Câu 2. Kết quả của phép tính 0 × 2 = ….
A. 1
B. 2
C. 0
D. 4
Câu 3. Hình tam giác có độ dài các cạnh là: AB = 300 cm, BC = 200 cm, AC =
400cm. Chu vi của hình tam giác là:
A. 900 cm
B. 600cm
C. 700cm
D. 800cm
Câu 4. Kết quả của phép tính : 30 + 4 × 5 =
A. 16
B...
 





